nhân cách hoá

Học thuật
Thân thiện
nhân cách hoá

Những chú thỏ trong câu chuyện ngụ ngôn được nhân cách hoá, biết nói chuyện và mặc quần áo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phép tu từ: Một biện pháp tu từ trong văn học, nghệ thuật, trong đó những sự vật, hiện tượng, khái niệm trừu tượng hoặc loài vật được miêu tả, gán cho những đặc điểm, tính cách, hành động, lời nói, suy nghĩ... như của con người.
  2. Động từ (dạng "nhân cách hóa"):

    • Hành động sử dụng phép tu từ nhân cách hoá: Việc tác giả hoặc người sáng tạo áp dụng phép nhân cách hoá vào trong tác phẩm của mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Phép nhân cách hoá giúp câu chuyện thêm sinh động. (Biện pháp tu từ nhân cách hoá làm cho câu chuyện trở nên sống động hơn.)
    • Trong bài thơ, tác giả sử dụng nhân cách hoá để cây cối biết nói chuyện. (Trong bài thơ, nhà thơ dùng phép nhân cách hoá khiến cho cây cối có thể trò chuyện.)
  • Động từ:

    • Nhà văn đã nhân cách hoá chú mèo thành một vị quan toà nghiêm khắc. (Nhà văn đã gán cho chú mèo những phẩm chất của một vị quan toà nghiêm khắc.)
    • Việc nhân cách hoá những con số khô khan khiến bài học toán trở nên thú vị. (Hành động làm cho những con số khô khan mang tính người khiến tiết học toán trở nên hấp dẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sự nhân cách hoá": Chỉ quá trình hoặc kết quả của việc áp dụng phép nhân cách hoá, thường dùng trong phân tích văn học.

    • Sự nhân cách hoá hình ảnh "Bác Hồ" trong thơ Tố Hữu rất sâu sắc. (Việc gán cho hình ảnh Bác Hồ những phẩm chất, tình cảm cụ thể của con người trong thơ Tố Hữu rất sâu sắc.)
  • "tính nhân cách hoá": Đặc tính mang dấu ấn của phép nhân cách hoá.

    • Tính nhân cách hoá trong truyện ngụ ngôn rất nét. (Đặc điểm được gán cho những phẩm chất người trong truyện ngụ ngôn rất rõ ràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhân hoá (danh từ/động từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ phép tu từ hoặc hành động gán tính người cho sự vật. Đây từ phổ biến hơn trong một số ngữ cảnh.

    • Tác giả dùng phép nhân hoá rất tài tình. (Tác giả sử dụng biện pháp nhân hoá rất khéo léo.)
  • Vật hoá (danh từ): Phép tu từ trái ngược, chỉ việc gán đặc điểm của sự vật, đồ vật cho con người.

Từ đồng nghĩa
  • Nhân hoá: (Xemmục trên).
  • Personification (từ mượn tiếng Anh, dùng trong ngữ cảnh học thuật): Thuật ngữ quốc tế chỉ phép tu từ này.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "nhân cách hoá")

nhân cách hoá

Những chú thỏ trong câu chuyện ngụ ngôn được nhân cách hoá, biết nói chuyện và mặc quần áo.

  1. Làm cho tính chất của con người: thường dùng trong các truyện ngụ ngôn...